vong quốc

Định nghĩa
  1. Tính từ (cổ):

    • Mất nước, bị nước ngoài đô hộ: "vong quốc" chỉ tình trạng một quốc gia bị mất chủ quyền, bị ngoại bang thống trị.
    • Mất quê hương, lưu vong: Dùng để mô tả người dân phải rời bỏ quê hương nước mất hoặc bị chiếm đóng.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Người mất nước: Chỉ người không còn quê hương, phải sống lưu vong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau cuộc chiến, đất nước rơi vào cảnh vong quốc. (Sau chiến tranh, đất nước bị mất chủ quyền, bị nước ngoài thống trị.)
    • Những người vong quốc phải sống tha hương. (Những người mất nước phải sống xa quê hương.)
  • Danh từ:

    • Các vong quốc tìm cách khôi phục độc lập. (Những người mất nước tìm cách giành lại độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thân vong quốc": thân phận mất nước, thường dùng trong văn học để chỉ nỗi đau mất nước.

    • Thân vong quốc nỗi đau lớn nhất của người dân thời bấy giờ. (Thân phận mất nước nỗi đau lớn nhất của người dân thời đó.)
  • "vong quốc ": nô lệ mất nước, chỉ người dân bị áp bức dưới ách đô hộ.

    • Họ không chấp nhận kiếp vong quốc . (Họ không chấp nhận kiếp nô lệ mất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Mất nước (tính từ): bị nước ngoài thống trịđồng nghĩa với vong quốc.

    • Đất nước bị mất nước trong nhiều thế kỷ. (Đất nước bị ngoại bang thống trị trong nhiều thế kỷ.)
  • Lưu vong (tính từ): phải rời bỏ quê hương chính trịgần nghĩa nhưng nhấn mạnh sự xa xứ.

    • Ông ấy sống lưu vong suốt 20 năm. (Ông ấy phải sống xa quê hương suốt 20 năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất nước: bị nước ngoài chiếm đóng.
  • Bị đô hộ: chịu sự thống trị của nước ngoài.
  • Lưu vong: xa quê hương hoàn cảnh chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Vong quốc chi nỗi: nỗi đau mất nước.
    • Vong quốc chi nỗi ám ảnh suốt đời của họ. (Nỗi đau mất nước ám ảnh suốt đời của họ.)